Nguồn: PGS.TS Vũ Minh Khương
Thông thường, ứng với mỗi bulông và đai ốc của từng vị trí trên máy thì có quy định lực xiết khác nhau. Nhưng nếu không có những quy định riêng về lực xiết thì cần tuân thủ theo quy định bảng dưới đây (do hãng Komatsu đưa ra). Lực xiết được xác định theo đường kính đường tròn nội tiếp của đỉnh bu lông hoặc đai ốc (b). Nếu cần thay bu lông hay đai ốc cần sử dụng phụ tùng chính hiệu của hãng với cùng kích thước.


ĐK (a) ĐK (b) Lực xiết chặt
Giá trị mục tiêu Giới hạn bảo trì
N.m Kgf.m N.m Kgf.m
6

8

10

12

14
10

13

17

19

22
13.2

31

66

113

177
1.35

3.2

6.7

11.5

18
11.8-14.7

27-34

59-74

98-123

157-196
1.2-1.5

2.8-3.5

6.0-7.5

10.0-12.5

16-20
16

18

20

22

24
24

27

30

32

36
279

382

549

745

927
28.5

39

56

76

94.5
245-309

343-425


490-608

662-829

824-1030
25-31.5

35-43.5


50-62

67.5-84.5

84-105
27

30

33

36

39
41

46

50

55

60
1320

1720

2210

2750

3280
135

175

225

280

335
1180-1470

1520-1910

1960-2450

2450-3040

2890-3630
120-150

155-195

200-250

250-310

295-370

Ghi chú:Khi xiết chặt các tấm hay các phụ tùng vào các vật cố định bằng nhựa, hãy cẩn thận không để quá lực sẽ làm hỏng vật bằng nhựa.

Với phớt dạng côn

ĐK (a) ĐK (b) Lực xiết chặt
Giá trị mục tiêu Giới hạn bảo trì
N.m Kgf.m N.m Kgf.m
10 14 14.7 1.5 12.7-16.7 1.3-1.7
14 19 29.4 3 27.5-39.2 2.8-4
18 24 78.5 8 58.8-98.1 6-10
22 27 117.7 12 88.3-137.3 9-14
24 32 147.1 15 117.7-176.5 12-18
30 36 215.7 22 176.5-245.2 18-25
33 41 255 26 215.7-284.4 22-29

Với phớt mặt

ĐK (a) ĐK (b) Lực xiết chặt
Giá trị mục tiêu Dải cho phép
N.m Kgf.m N.m Kgf.m
9/16-18UNF 19 44 4.5 35-63 3.5-6.5
11/16-16UN 22 74 7.5 54-93 5.5-9.5
13/16-16UN 27 103 10.5 84-132 8.5-13.5
1-14UNS 32 157 16 128-186 13-19
13/16-12UN 36 216 22 177-245 18-25