THÔNG TIN Thông số kỹ thuật lò xo xoắn
Hiện kết quả từ 1 tới 2 của 2

Chủ đề: Thông số kỹ thuật lò xo xoắn

  1. #1

    Cool Thông số kỹ thuật lò xo xoắn


    Các thông số kỹ thuật lò xo xoắn:
    An (Góc lớn nhất) : gócquay lớn nhất (tính bằng độ) của lò xo xoắn. Dung sai : +/- 15 độ (chỉ định).
    Fn (Lực tối đa) : lực lớn nhất có thể tác dụng lên đầu mút của nhánh. Dung sai : +/- 15 % (chỉ định).
    Mn (Momen tối đa) : momen tối đa cho phép (Newton * mm). Dung sai +/- 15 % (chỉ định).


    Các tham số vật lý


    d (đường kính dây) : tham số này cho biết đường kính của dây kim loại được dùng để làm lò xo
    Dd (trục) : tham số này tương ứng với đường kính tối đa của một trục có thể đưa vào trong lò xo. Dung sai của nó là +/- 2 % (chỉ định).
    Di (đường kính trong) : để tính đường kính trong của lò xo, ta lấy đường kính ngoài trừ đi 2 lần đường kính dây. Trong quá trình sử dụng, đường kính trong có thể giảm bằng với đường kính của trục . Dung sai của đường kính trong là +/- 2 % (chỉ định).
    De (đường kính ngoài) : Để tính đường kính ngoài của lò xo, ta lấy đường kính trong cộng với 2 lần đường kính dây. Trong quá trình sử dụng, đường kính ngoài của lò xo giảm dần. Dung sai của đường kính ngoài là +/- 2 % với sai số là +/- 0,1 mm.
    L0 (chiều dài tự nhiên) : CHÚ Ý : Chiều dài tự nhiên giảm dần trong quá trình sử dụng. Dung sai : +/- 2 % (chỉ định).
    Ls (Chiều dài nhánh ) : chiều dài này được đo từ trung tâm của phần thân đến đầu mút của nhánh. Dung sai : +/- 2 % (chỉ định).
    An (Góc lớn nhất) : gócquay lớn nhất (tính bằng độ) của lò xo xoắn. Dung sai : +/- 15 độ (chỉ định).
    Fn (Lực tối đa) : lực lớn nhất có thể tác dụng lên đầu mút của nhánh. Dung sai : +/- 15 % (chỉ định).
    Mn (Momen tối đa) : momen tối đa cho phép (Newton * mm). Dung sai +/- 15 % (chỉ định).
    R (Độ cứng góc) : tham số này xác định độ đàn hồi của lò xo trong quá trình sử dụng. Đơn vị của độ cứng góc là newton * mm/độ. Dung sai : +/- 15 % (chỉ định).
    A1 & F1 & M1 : (góc momen hoặc góc lực) : công thức sau cho phép tính góc theo momen : A1 = M1/R. Để tính momen khi biết lực, ta sử dụng công thức sau : M = F*Ls
    Vị trí tự nhiên của nhánh : có 4 vị trí tự nhiên của nhánh : 0, 90, 180 hoặc 270 độ (xem hình bên trên).
    Chiều quấn : chiều quấn bên phải cho phép thực hiện chuyển động xoắn ngược chiều kim đồng hồ. Chiều quấn bên trái cho phép thực hiện chuyển động xoắn cùng chiều kim đồng hồ. Đối với mỗi mẫu lò xo xoắn, chúng tôi đều có cả hai chiều quấn.
    Mã số : mỗi lò xo đều có một mã số duy nhất : loại . (De * 10) . (d * 100) . (N * 100) . Đối với lò xo có chiều quấn bên phải, loại tương ứng với ký tự D. Đối với lò xo có chiều quấn bên trái, loại tương ứng với ký tự G. Ký tự N chỉ số vòng xoắn. Ví dụ : mã số D.028.020.0350 là lò xo xoắn có chiều quấn bên phải, đường kính ngoài là 2,8 mm, dây inox có đường kính 0,9 mm và có 3,5 vòng xoắn.

    Nguyên liệu

    I (Inox) : inox 18/8 theo tiêu chuẩn Z10 CN 18.09

    Dung sai

    Góc tự do : +/- 15 độ
    Chiều dài nhánh : +/- 3 %
    HÃY ẤN [THANKS] ĐỂ THỂ HIỆN VĂN HÓA CÁM ƠN.
    VÕ MINH CƯ (Mr)
    BACH VIET EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
    No.95/6/37, D4 Street, Binh An ward, District 2, Ho Chi Minh City,Vietnam
    Tel: +84-8-37430608 Fax: +84-8-37430040
    Web: http://bkvina.com
    Email: vominhcu@bkvina.com
    Cell Phone: + 84 915 05 88 49

  2. #2
    Mô tả kỹ thuật cho lò xo kéo đầu kiểu Anh


    Các tham số vật lý

    d (đường kính dây) : tham số này cho biết đường kính của dây kim loại được dùng để làm lò xo
    De (Đường kính ngoài) : đường kính ngoài của lò xo phụ thuộc vào đầu lò xo và số vòng xoắn. Dung sai : +/- 2% (chỉ định)
    H (khoảng không) : đây là đường kính tối thiểu của khoảng không gian trong đó lò xo có thể hoạt động được. Dung sai đối với tham số này là +/- 2 % (chỉ định).


    Ln (Chiều dài tối đa) : là chiều dài tối đa trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Đây cũng là chiều dài tối đa cho những ứng dụng tĩnh. Dung sai của tham số này là +/- 15 % (chỉ định).
    Fn (Lực tối đa) : là lực lớn nhất có thể tác dụng lên lò xo. Dung sai cho tham số này là +/- 15 % (chỉ định).
    L0 (Chiều dài tự nhiên) : là chiều dài của lò xo khi ở trạng thái tự nhiên. Dung sai của tham số này là +/- 2 % (chỉ định).
    Số vòng xoắn : tổng số vòng xoắn của lò xo. Lò xo trong hình bên trên có 6 vòng xoắn.
    R (Độ cứng) : tham số này xác định độ đàn hồi của lò xo khi bị kéo dãn. Đơn vị : 1 DaN/mm = 10 N/mm. Dung sai của tham số này là +/- 15 % (chỉ định).
    L1 & F1 (chiều dài ứng với lực F) : lực F1 tác dụng vào lò xo làm cho nó dãn ra đến chiều dài L1. Lực F1 được tính bằng công thức :F1 = Fn - R(Ln-L1) từ đó suy ra chiều dài L1 : L1 = Ln - (Fn-F1)/R.
    Đầu lò xo : hai đầu đóng của lò xo kéo đầu kiểu Anh tạo thành một vòng. Hai đầu nằm trong cùng một mặt phẳng.
    Mã số : Mỗi lò xo ứng với một mã số duy nhất. : loại . (De * 10) . (d * 100) . (L0 * 10) . nguyên liệu ; đối với lò xo kéo đầu kiểu anh, loại tương ứng với ký tự T ; loại nguyên liệu tương ứng với các ký tự A và I. Ví dụ : mã số T.063.090.0100.A là lò xo kéo có đường kính ngoài là 6,3 mm và chiều dài tự nhiên là 10 mm, được sản xuất bằng dây thép có đường kính là 0,9 mm.

    Nguyên liệu

    A (dây piano) : thép theo tiêu chuẩn EN 10270-1 loại SH
    I (Inox) : inox 18/8 theo tiêu chuẩn Z10 CN 18.09

    Dung sai

    Lực tối đa : dung sai đối với lực tối đa là +/- 15 % (chỉ định).
    Chiều dài tối đa : dung sai đối với chiều dài tối đa là +/- 15 % (chỉ định).
    Độ cứng : dung sai đối với độ cứng là +/- 15 % (chỉ định).

    HÃY ẤN [THANKS] ĐỂ THỂ HIỆN VĂN HÓA CÁM ƠN.
    VÕ MINH CƯ (Mr)
    BACH VIET EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
    No.95/6/37, D4 Street, Binh An ward, District 2, Ho Chi Minh City,Vietnam
    Tel: +84-8-37430608 Fax: +84-8-37430040
    Web: http://bkvina.com
    Email: vominhcu@bkvina.com
    Cell Phone: + 84 915 05 88 49